|
Hình thể
Màu sắc
Trọng lượng
Vị
Hóa học
Trạng thái |
Ly tâm, Dài, Cao
Dịu, xẫm, tối (đen, lam, chàm, tím)
Nhẹ, Xốp (Bông mốp...)
Chua, mặn, đắng.
Nhiều nước, Oxy, Potassium (K), Azốt, Lưu huỳnh...
Dưới mức sinh lý bình thường (dưới 370) áp huyết dưới 90/60, mạch dưới 60/phút, ức chế thần kinh. |
Hướng tâm, Tròn, Thấp.
Chói sáng, (đỏ hồng, vàng)
Nặng, cứng (Sắt thép...)
Cay, ngọt, nhạt.
Ít nước, Sodium (Na), Hydro, Magnesium...
Trên mức sinh lý bình thường (thân nhiệt trên 380), mạch trên 90/phút, Hưng phấn thần kinh. |